베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "củng cố" (1)
củng cố
영어
동사consolidate, strengthen
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.
관련 단어 "củng cố" (1)
cùng có lợi
영어
구mutually beneficial
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
A partnership based on mutually beneficial principles will be more sustainable.
표현 "củng cố" (11)
Bạn cũng có thể tham gia tự do.
You can also join freely.
Cô ấy rất chịu khó, lúc nào cũng cố gắng hết mình.
She studies diligently.
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
The two sides collaborate to develop.
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
The goal is to consolidate friendly relations between the two countries.
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
A partnership based on mutually beneficial principles will be more sustainable.
Hòn đảo cũng có nguồn khoáng sản dồi dào.
The island also has abundant mineral resources.
Hai bên thảo luận về tăng cường và củng cố quan hệ song phương.
The two sides discussed strengthening and consolidating bilateral relations.
Ai cũng có thể phạm sai lầm, quan trọng là sửa chữa.
Anyone can make mistakes, what matters is to correct them.
Hồi giữa tháng 1, giá rét và tình trạng mất điện triền miên do các cuộc tập kích của Nga buộc Olha Kosova cùng con gái một tuổi phải rời căn hộ ở Kiev.
In mid-January, severe cold and continuous power outages due to Russian attacks forced Olha Kosova and her one-year-old daughter to leave their apartment in Kyiv.
Olha Kosova cùng con gái một tuổi phải rời căn hộ ở Kiev, đến sống nhờ nhà bố mẹ cô ở vùng ngoại ô.
Olha Kosova and her one-year-old daughter had to leave their apartment in Kyiv and stay with her parents in the suburbs.
Iraq cũng có đa số người dân theo đạo Hồi dòng Shiite.
Iraq also has a majority of people who follow the Shiite branch of Islam.
